hưu chiến
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ngừng chiến đấu, tạm dừng các hoạt động quân sự: "Hưu chiến" chỉ hành động chấm dứt hoặc tạm ngừng việc giao tranh, xung đột vũ trang giữa các bên đối địch, thường là theo một thỏa thuận tạm thời.
- Thôi không đánh nhau nữa: Nghĩa cơ bản nhất, diễn tả việc các bên trong một cuộc chiến đồng ý ngừng bắn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau nhiều tháng giao tranh ác liệt, hai bên đã quyết định hưu chiến để thương lượng.
- Lệnh hưu chiến có hiệu lực từ lúc nửa đêm, mang lại sự yên tĩnh hiếm hoi cho vùng chiến sự.
Các cách sử dụng nâng cao
"đạt được thỏa thuận hưu chiến": đạt được sự đồng thuận về việc ngừng bắn.
- Các nhà ngoại giao đã làm việc suốt đêm để đạt được một thỏa thuận hưu chiến.
"tuyên bố hưu chiến": chính thức công bố việc ngừng các hành động chiến sự.
- Tổng tư lệnh đã tuyên bố hưu chiến trên toàn mặt trận.
Biến thể và từ gần giống
- Ngừng bắn (động từ): dừng hành động bắn súng, giao tranh; thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể và ngắn hạn hơn "hưu chiến".
- Đình chiến (động từ): ngừng chiến tranh; mang sắc thái trang trọng và có thể ngụ ý một thỏa thuận chính thức, lâu dài hơn.
Từ đồng nghĩa
- Tạm ngừng chiến sự: tạm thời dừng các hoạt động quân sự.
- Chấm dứt giao tranh: kết thúc việc đánh nhau.
Các cụm từ liên quan
Thương lượng hưu chiến: đàm phán để đi đến việc ngừng bắn.
- Hội nghị được triệu tập với mục đích thương lượng hưu chiến giữa các phe phái.
Vi phạm hưu chiến: không tuân thủ thỏa thuận ngừng bắn.
- Bất kỳ hành động vi phạm hưu chiến nào cũng sẽ bị lên án mạnh mẽ.
Thành ngữ liên quan
- Hưu chiến bất hưu hận: (nghĩa bóng) Ngừng đánh nhau nhưng không ngừng hận thù; chỉ sự ngừng bắn tạm thời trong khi mâu thuẫn căn nguyên vẫn còn.
- Hiệp định đó mới chỉ là hưu chiến bất hưu hận, nguy cơ xung đột vẫn luôn thường trực.
- đgt (H. chiến: đánh nhau) Thôi không đánh nhau nữa: Hai bên thương lượng để đi đến cuộc hưu chiến.